Từ vựng
先進 (せんしん, senshin) nghĩa là gì?
先進 (せんしん, senshin) trong tiếng Nhật nghĩa là phát triển, tiên tiến; bậc tiền bối, bậc đàn anh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんしん |
|---|
| Romaji | senshin |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
先進せんしん
senshin
phát triển, tiên tiến; bậc tiền bối, bậc đàn anh
- 1tính từ の · danh từ phát triển, tiên tiếnadvanced; developed
- 2danh từ bậc tiền bối, bậc đàn anh, người đi trướcseniority; senior; superior