Từ vựng
先発 (せんぱつ, senpatsu) nghĩa là gì?
先発 (せんぱつ, senpatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi trước, xuất phát trước; (thể thao) ra sân từ đầu, thuộc đội hình xuất phát.
| Cách đọc | せんぱつ |
|---|---|
| Romaji | senpatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
先発せんぱつ
senpatsu
đi trước, xuất phát trước; (thể thao) ra sân từ đầu, thuộc đội hình xuất phát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi trước, xuất phát trước, khởi hành trướcstarting in advance; starting first; going first
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) ra sân từ đầu, thuộc đội hình xuất phátstarting (in team sports)