Từ vựng
先導 (せんどう, sendou) nghĩa là gì?
先導 (せんどう, sendou) trong tiếng Nhật nghĩa là dẫn đường, chỉ đạo, đi đầu dẫn dắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんどう |
|---|
| Romaji | sendou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
先導せんどう
sendou
dẫn đường, chỉ đạo, đi đầu dẫn dắt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ dẫn đường, chỉ đạo, đi đầu dẫn dắtguidance; leadership; leading the way