Từ vựng
充電 (じゅうでん, juuden) nghĩa là gì?
充電 (じゅうでん, juuden) trong tiếng Nhật nghĩa là sạc điện; (thông tục) nạp lại năng lượng.
| Cách đọc | じゅうでん |
|---|---|
| Romaji | juuden |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
充電じゅうでん
juuden
sạc điện; (thông tục) nạp lại năng lượng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc sạc điện, nạp điệncharging (electrically)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thông tục) việc nạp lại năng lượng, nghỉ lấy sức (chợp mắt, nghỉ ngơi)recharging one's batteries (e.g. by taking a nap); replenishing (one's energy)