Từ vựng
充満 (じゅうまん, juuman) nghĩa là gì?
充満 (じゅうまん, juuman) trong tiếng Nhật nghĩa là tràn ngập, chứa đầy, lan tỏa khắp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうまん |
|---|
| Romaji | juuman |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
充満じゅうまん
juuman
tràn ngập, chứa đầy, lan tỏa khắp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tràn ngập, chứa đầy, lan tỏa khắpbeing filled with; being full of; permeation