Từ vựng

償却 (しょうきゃく, shoukyaku) nghĩa là gì?

償却 (しょうきゃく, shoukyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoàn trả nợ, sự tất toán hoặc chuộc lại; sự khấu hao tài sản cố định; sự phân bổ dần chi phí hoặc khoản nợ qua từng kỳ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしょうきゃく
Romajishoukyaku
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tính từ の
しょうきゃく
shoukyaku

sự hoàn trả nợ, sự tất toán hoặc chuộc lại; sự khấu hao tài sản cố định; sự phân bổ dần chi phí hoặc khoản nợ qua từng kỳ

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự hoàn trả nợ, sự tất toán hoặc chuộc lạirepayment; redemption
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự khấu hao tài sản cố địnhdepreciation
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự phân bổ dần chi phí hoặc khoản nợ qua từng kỳamortization; amortisation

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.