Từ vựng
儒学 (じゅがく, jugaku) nghĩa là gì?
儒学 (じゅがく, jugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là Nho học, học thuyết Nho gia.
| Cách đọc | じゅがく |
|---|---|
| Romaji | jugaku |
| Từ loại | danh từ |
儒学じゅがく
jugaku
Nho học, học thuyết Nho gia
- 1danh từ Nho học, học thuyết Nho giaConfucianism
Từ vựng
儒学 (じゅがく, jugaku) trong tiếng Nhật nghĩa là Nho học, học thuyết Nho gia.
| Cách đọc | じゅがく |
|---|---|
| Romaji | jugaku |
| Từ loại | danh từ |
Nho học, học thuyết Nho gia