Từ vựng
僚友 (りょうゆう, ryouyuu) nghĩa là gì?
僚友 (りょうゆう, ryouyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうゆう |
|---|
| Romaji | ryouyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
僚友りょうゆう
ryouyuu
đồng nghiệp, bạn đồng sự
- 1danh từ đồng nghiệp, bạn đồng sựcolleague; workmate; comrade