Từ vựng
傾倒 (けいとう, keitou) nghĩa là gì?
傾倒 (けいとう, keitou) trong tiếng Nhật nghĩa là dốc lòng vào, say mê; (cổ) nghiêng đổ, sụp đổ.
| Cách đọc | けいとう |
|---|---|
| Romaji | keitou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
傾倒けいとう
keitou
dốc lòng vào, say mê; (cổ) nghiêng đổ, sụp đổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dốc lòng vào, say mê, ngưỡng mộ sâu sắcdevoting oneself to; concentrating on; being an ardent admirer of
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cổ) nghiêng đổ, sụp đổtipping over and collapsing