Từ vựng
偏狭 (へんきょう, henkyou) nghĩa là gì?
偏狭 (へんきょう, henkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là hẹp hòi, cố chấp, thiếu lòng bao dung cởi mở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんきょう |
|---|
| Romaji | henkyou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
偏狭へんきょう
henkyou
hẹp hòi, cố chấp, thiếu lòng bao dung cởi mở
- 1tính từ -na · danh từ hẹp hòi, cố chấp, thiếu lòng bao dung cởi mởnarrow-mindedness; intolerance; illiberality
Còn viết: 褊狭