Từ vựng
倫理 (りんり, rinri) nghĩa là gì?
倫理 (りんり, rinri) trong tiếng Nhật nghĩa là đạo đức, luân lý.
| Cách đọc | りんり |
|---|---|
| Romaji | rinri |
| Từ loại | danh từ |
倫理りんり
rinri
đạo đức, luân lý
- 1danh từ đạo đức, luân lýethics; morals
Từ vựng
倫理 (りんり, rinri) trong tiếng Nhật nghĩa là đạo đức, luân lý.
| Cách đọc | りんり |
|---|---|
| Romaji | rinri |
| Từ loại | danh từ |
đạo đức, luân lý