Từ vựng
借入金 (かりいれきん, kariirekin) nghĩa là gì?
借入金 (かりいれきん, kariirekin) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản tiền vay nợ, vốn vay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かりいれきん |
|---|
| Romaji | kariirekin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
借入金かりいれきん
kariirekin
khoản tiền vay nợ, vốn vay
- 1danh từ khoản tiền vay nợ, vốn vayloan; loan payable; debt
Còn viết: 借り入れ金