Từ vựng
俸給 (ほうきゅう, houkyuu) nghĩa là gì?
俸給 (ほうきゅう, houkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là lương bổng, tiền lương công chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうきゅう |
|---|
| Romaji | houkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
俸給ほうきゅう
houkyuu
lương bổng, tiền lương công chức
- 1danh từ lương bổng, tiền lương công chứcsalary (esp. public employees); wages; pay