Từ vựng
修復 (しゅうふく, shuufuku) nghĩa là gì?
修復 (しゅうふく, shuufuku) trong tiếng Nhật nghĩa là trùng tu, phục chế, sửa chữa lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうふく |
|---|
| Romaji | shuufuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
修復しゅうふく
shuufuku
trùng tu, phục chế, sửa chữa lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trùng tu, phục chế, sửa chữa lạirestoration; repair; mending
Còn viết: 修覆