Từ vựng
信託 (しんたく, shintaku) nghĩa là gì?
信託 (しんたく, shintaku) trong tiếng Nhật nghĩa là ủy thác, tín thác, gửi gắm trông coi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんたく |
|---|
| Romaji | shintaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
信託しんたく
shintaku
ủy thác, tín thác, gửi gắm trông coi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ủy thác, tín thác, gửi gắm trông coitrust; entrusting; leaving in someone's trust