Từ vựng
信奉 (しんぽう, shinpou) nghĩa là gì?
信奉 (しんぽう, shinpou) trong tiếng Nhật nghĩa là tôn sùng, tin theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぽう |
|---|
| Romaji | shinpou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
信奉しんぽう
shinpou
tôn sùng, tin theo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tôn sùng, tin theobelief; faith; adherence