Từ vựng
保証付き (ほしょうつき, hoshoutsuki) nghĩa là gì?
保証付き (ほしょうつき, hoshoutsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là có bảo hành, được bảo đảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほしょうつき |
|---|
| Romaji | hoshoutsuki |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
保証付きほしょうつき
hoshoutsuki
có bảo hành, được bảo đảm
- 1tính từ の có bảo hành, được bảo đảmguaranteed; certified; warranty included
Còn viết: 保証付、保障付き、保障付