Từ vựng
便乗 (びんじょう, binjou) nghĩa là gì?
便乗 (びんじょう, binjou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhân cơ hội, sự ăn theo thời thế; sự đi nhờ tàu xe, sự quá giang.
| Cách đọc | びんじょう |
|---|---|
| Romaji | binjou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
便乗びんじょう
binjou
sự nhân cơ hội, sự ăn theo thời thế; sự đi nhờ tàu xe, sự quá giang
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nhân cơ hội, sự ăn theo thời thếtaking advantage of (an opportunity); jumping on the bandwagon
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi nhờ tàu xe, sự quá giangtaking passage (in); getting a lift; getting a ride