Từ vựng
供出 (きょうしゅつ, kyoushutsu) nghĩa là gì?
供出 (きょうしゅつ, kyoushutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cung nộp bắt buộc cho nhà nước, sự giao nộp theo giá ấn định.
| Cách đọc | きょうしゅつ |
|---|---|
| Romaji | kyoushutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
供出きょうしゅつ
kyoushutsu
việc cung nộp bắt buộc cho nhà nước, sự giao nộp theo giá ấn định
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cung nộp bắt buộc cho nhà nước, sự giao nộp theo giá ấn địnhobligatory supply (of goods to the government, e.g. during wartime); delivery (to the government at a fixed price, e.g. of rice)