Từ vựng
使途 (しと, shito) nghĩa là gì?
使途 (しと, shito) trong tiếng Nhật nghĩa là mục đích chi tiêu, cách sử dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しと |
|---|
| Romaji | shito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
使途しと
shito
mục đích chi tiêu, cách sử dụng
- 1danh từ mục đích chi tiêu, cách sử dụngpurpose for which money is spent; the way money is spent; how goods are used