Từ vựng
使い捨て (つかいすて, tsukaisute) nghĩa là gì?
使い捨て (つかいすて, tsukaisute) trong tiếng Nhật nghĩa là dùng một lần rồi bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つかいすて |
|---|
| Romaji | tsukaisute |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
使い捨てつかいすて
tsukaisute
dùng một lần rồi bỏ
- 1tính từ の · danh từ dùng một lần rồi bỏthrowaway; disposable; single-use
Còn viết: 遣い捨て、使い捨