Từ vựng

使い捨て (つかいすて, tsukaisute) nghĩa là gì?

使い捨て (つかいすて, tsukaisute) trong tiếng Nhật nghĩa là dùng một lần rồi bỏ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcつかいすて
Romajitsukaisute
Từ loạitính từ の, danh từ
つかいすて
tsukaisute

dùng một lần rồi bỏ

  1. 1tính từ の · danh từ dùng một lần rồi bỏthrowaway; disposable; single-use

Còn viết: 遣い捨て、使い捨

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.