Từ vựng
余白 (よはく, yohaku) nghĩa là gì?
余白 (よはく, yohaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ trống, lề giấy.
| Cách đọc | よはく |
|---|---|
| Romaji | yohaku |
余白よはく
yohaku
chỗ trống, lề giấy
Từ vựng
余白 (よはく, yohaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ trống, lề giấy.
| Cách đọc | よはく |
|---|---|
| Romaji | yohaku |
chỗ trống, lề giấy