Từ vựng
余力 (よりょく, yoryoku) nghĩa là gì?
余力 (よりょく, yoryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sức lực còn dư, nguồn lực dự trữ; số tiền còn dư để chi dùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よりょく |
|---|
| Romaji | yoryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
余力よりょく
yoryoku
sức lực còn dư, nguồn lực dự trữ; số tiền còn dư để chi dùng
- 1danh từ sức lực còn dư, nguồn lực dự trữremaining strength; surplus energy; reserve power
- 2danh từ số tiền còn dư để chi dùngmoney to spare