Từ vựng
住居 (じゅうきょ, juukyo) nghĩa là gì?
住居 (じゅうきょ, juukyo) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà ở, nơi cư trú, chỗ ở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうきょ |
|---|
| Romaji | juukyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
住居じゅうきょ
juukyo
nhà ở, nơi cư trú, chỗ ở
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nhà ở, nơi cư trú, chỗ ởdwelling; house; residence