Từ vựng
低迷 (ていめい, teimei) nghĩa là gì?
低迷 (ていめい, teimei) trong tiếng Nhật nghĩa là mây giăng thấp, sự giăng thấp của mây; tình trạng trì trệ, ảm đạm kéo dài của nền kinh tế hoặc thị trường.
| Cách đọc | ていめい |
|---|---|
| Romaji | teimei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
低迷ていめい
teimei
mây giăng thấp, sự giăng thấp của mây; tình trạng trì trệ, ảm đạm kéo dài của nền kinh tế hoặc thị trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ mây giăng thấp, sự giăng thấp của mâyhanging low (of clouds)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tình trạng trì trệ, ảm đạm kéo dài của nền kinh tế hoặc thị trườngremaining low (of sales, stock prices, etc.); remaining sluggish (of the economy, market, etc.); hovering (around a low level)