Từ vựng
似顔 (にがお, nigao) nghĩa là gì?
似顔 (にがお, nigao) trong tiếng Nhật nghĩa là chân dung, hình vẽ giống mặt người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にがお |
|---|
| Romaji | nigao |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
似顔にがお
nigao
chân dung, hình vẽ giống mặt người
- 1danh từ chân dung, hình vẽ giống mặt ngườiportrait; likeness