Từ vựng
似合い (にあい, niai) nghĩa là gì?
似合い (にあい, niai) trong tiếng Nhật nghĩa là xứng đôi, hợp nhau, vừa vặn, phù hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にあい |
|---|
| Romaji | niai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
似合いにあい
niai
xứng đôi, hợp nhau, vừa vặn, phù hợp
- 1tính từ の · danh từ xứng đôi, hợp nhau, vừa vặn, phù hợpwell-matched (esp. of a couple); becoming; suitable