Từ vựng
伸び率 (のびりつ, nobiritsu) nghĩa là gì?
伸び率 (のびりつ, nobiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ tăng trưởng, mức tăng; (vật lý học) độ giãn dài tính theo phần trăm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のびりつ |
|---|
| Romaji | nobiritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
伸び率のびりつ
nobiritsu
tỷ lệ tăng trưởng, mức tăng; (vật lý học) độ giãn dài tính theo phần trăm
- 1danh từ tỷ lệ tăng trưởng, mức tănggrowth rate
- 2danh từ (vật lý học) độ giãn dài tính theo phần trămelongation percentage
Còn viết: 延び率