Từ vựng
伯母 (おば, oba) nghĩa là gì?
伯母 (おば, oba) trong tiếng Nhật nghĩa là bác gái, chị của cha hoặc mẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おば |
|---|
| Romaji | oba |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPToba
bác gái, chị của cha hoặc mẹ
Câu ví dụ
伯母は京都に住んでいます。
Bác gái tôi sống ở Kyoto.
母の姉、つまり伯母が来ました。
Chị của mẹ, tức là bác gái tôi, đã đến.