Từ vựng
伯仲 (はくちゅう, hakuchuu) nghĩa là gì?
伯仲 (はくちゅう, hakuchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngang tài ngang sức, thế ngang ngửa nhau; (cổ) anh và em trai, anh cả và anh thứ.
| Cách đọc | はくちゅう |
|---|---|
| Romaji | hakuchuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
伯仲はくちゅう
hakuchuu
sự ngang tài ngang sức, thế ngang ngửa nhau; (cổ) anh và em trai, anh cả và anh thứ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ngang tài ngang sức, thế ngang ngửa nhaubeing evenly matched; being equal with; being on a par with
- 2danh từ (cổ) anh và em trai, anh cả và anh thứeldest and second eldest brother; older and younger brother