Từ vựng
伝承 (でんしょう, denshou) nghĩa là gì?
伝承 (でんしょう, denshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lưu truyền từ đời này sang đời khác, truyền thuyết dân gian.
| Cách đọc | でんしょう |
|---|---|
| Romaji | denshou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
伝承でんしょう
denshou
sự lưu truyền từ đời này sang đời khác, truyền thuyết dân gian
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lưu truyền từ đời này sang đời khác, truyền thuyết dân gianhanding down (information); legend; tradition
Còn viết: 傳承