Từ vựng
休刊 (きゅうかん, kyuukan) nghĩa là gì?
休刊 (きゅうかん, kyuukan) trong tiếng Nhật nghĩa là việc tạm ngừng xuất bản báo hoặc tạp chí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうかん |
|---|
| Romaji | kyuukan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
休刊きゅうかん
kyuukan
việc tạm ngừng xuất bản báo hoặc tạp chí
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tạm ngừng xuất bản báo hoặc tạp chísuspension of publication