Từ vựng 任期 (にんき, ninki) nghĩa là gì? 任期 (にんき, ninki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm kỳ. Thông tin tra cứuCách đọcにんきRomajininkiTừ loạidanh từ 任期にんきninkinhiệm kỳ1danh từ nhiệm kỳterm of officeKanji trong từ này任nhậm giao phó, trách nhiệm期kì kỳ, thời hạn; mong đợi