Từ vựng
任意 (にんい, nin'i) nghĩa là gì?
任意 (にんい, nin'i) trong tiếng Nhật nghĩa là tùy ý, tự nguyện; (toán) tùy ý, bất kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんい |
|---|
| Romaji | nin'i |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
任意にんい
nin'i
tùy ý, tự nguyện; (toán) tùy ý, bất kỳ
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ tùy ý, tự nguyện, không bắt buộc, ngẫu nhiênoptional; voluntary; arbitrary
- 2tính từ の · tính từ -na · danh từ (toán) tùy ý, bất kỳarbitrary