Từ vựng
仮設 (かせつ, kasetsu) nghĩa là gì?
仮設 (かせつ, kasetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là xây dựng tạm thời, lắp đặt tạm; (logic học, toán) giả thiết, giả định.
| Cách đọc | かせつ |
|---|---|
| Romaji | kasetsu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
仮設かせつ
kasetsu
xây dựng tạm thời, lắp đặt tạm; (logic học, toán) giả thiết, giả định
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) xây dựng tạm thời, lắp đặt tạm, công trình tạmtemporary construction; temporary establishment; provisional construction
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (logic học, toán) giả thiết, giả địnhassumption; supposition