Từ vựng
仮装 (かそう, kasou) nghĩa là gì?
仮装 (かそう, kasou) trong tiếng Nhật nghĩa là hóa trang, cải trang, đồ hóa trang; cải hoán tàu buôn thành tàu tuần dương vũ trang.
| Cách đọc | かそう |
|---|---|
| Romaji | kasou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
仮装かそう
kasou
hóa trang, cải trang, đồ hóa trang; cải hoán tàu buôn thành tàu tuần dương vũ trang
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hóa trang, cải trang, đồ hóa trangcostume; fancy dress; masquerade
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ cải hoán tàu buôn thành tàu tuần dương vũ trangconverted (cruiser)