Từ vựng
仮想 (かそう, kasou) nghĩa là gì?
仮想 (かそう, kasou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giả định, tính chất ảo, đối tượng giả tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かそう |
|---|
| Romaji | kasou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
仮想かそう
kasou
sự giả định, tính chất ảo, đối tượng giả tưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giả định, tính chất ảo, đối tượng giả tưởngimagination; supposition; virtual