Từ vựng
代行 (だいこう, daikou) nghĩa là gì?
代行 (だいこう, daikou) trong tiếng Nhật nghĩa là làm thay, đại diện thực hiện thay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいこう |
|---|
| Romaji | daikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
代行だいこう
daikou
làm thay, đại diện thực hiện thay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ làm thay, đại diện thực hiện thayacting as agent; acting on (someone's) behalf; executing business for