Từ vựng
付属 (ふぞく, fuzoku) nghĩa là gì?
付属 (ふぞく, fuzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là trực thuộc, đi kèm, phụ thuộc; (viết tắt) trường trực thuộc một trường đại học.
| Cách đọc | ふぞく |
|---|---|
| Romaji | fuzoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
付属ふぞく
fuzoku
trực thuộc, đi kèm, phụ thuộc; (viết tắt) trường trực thuộc một trường đại học
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ trực thuộc, đi kèm, phụ thuộcbeing attached (to); being affiliated (to); belonging (to)
- 2danh từ (viết tắt) trường trực thuộc một trường đại họcattached school; affiliated school
Còn viết: 附属