Từ vựng
付与 (ふよ, fuyo) nghĩa là gì?
付与 (ふよ, fuyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trao cho, sự cấp phát, sự ban tặng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふよ |
|---|
| Romaji | fuyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
付与ふよ
fuyo
sự trao cho, sự cấp phát, sự ban tặng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trao cho, sự cấp phát, sự ban tặnggrant; allowance; endowment
Còn viết: 附与