Từ vựng
付け根 (つけね, tsukene) nghĩa là gì?
付け根 (つけね, tsukene) trong tiếng Nhật nghĩa là phần gốc, chỗ nối, bẹn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つけね |
|---|
| Romaji | tsukene |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
付け根つけね
tsukene
phần gốc, chỗ nối, bẹn
- 1danh từ phần gốc, chỗ nối, bẹnroot; joint; base
Còn viết: つけ根、付根、附根