Từ vựng
付き添い (つきそい, tsukisoi) nghĩa là gì?
付き添い (つきそい, tsukisoi) trong tiếng Nhật nghĩa là đi kèm chăm sóc, tháp tùng; người đi kèm, người hộ tống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきそい |
|---|
| Romaji | tsukisoi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
付き添いつきそい
tsukisoi
đi kèm chăm sóc, tháp tùng; người đi kèm, người hộ tống
- 1danh từ đi kèm chăm sóc, tháp tùngattendance (on); chaperonage
- 2danh từ người đi kèm, người hộ tống, đoàn tùy tùngattendant; escort; entourage
Còn viết: 付添い、付添、附添い