Từ vựng
他者 (たしゃ, tasha) nghĩa là gì?
他者 (たしゃ, tasha) trong tiếng Nhật nghĩa là người khác, tha nhân.
| Cách đọc | たしゃ |
|---|---|
| Romaji | tasha |
| Từ loại | danh từ |
他者たしゃ
tasha
người khác, tha nhân
- 1danh từ người khác, tha nhânanother person; others
Từ vựng
他者 (たしゃ, tasha) trong tiếng Nhật nghĩa là người khác, tha nhân.
| Cách đọc | たしゃ |
|---|---|
| Romaji | tasha |
| Từ loại | danh từ |
người khác, tha nhân