Từ vựng
他派 (たは, taha) nghĩa là gì?
他派 (たは, taha) trong tiếng Nhật nghĩa là phe phái khác, nhóm khác.
| Cách đọc | たは |
|---|---|
| Romaji | taha |
| Từ loại | danh từ |
他派たは
taha
phe phái khác, nhóm khác
- 1danh từ phe phái khác, nhóm khácthe other group
Từ vựng
他派 (たは, taha) trong tiếng Nhật nghĩa là phe phái khác, nhóm khác.
| Cách đọc | たは |
|---|---|
| Romaji | taha |
| Từ loại | danh từ |
phe phái khác, nhóm khác