Từ vựng
仕事中 (しごとちゅう, shigotochuu) nghĩa là gì?
仕事中 (しごとちゅう, shigotochuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đang trong giờ làm việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しごとちゅう |
|---|
| Romaji | shigotochuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
仕事中しごとちゅう
shigotochuu
đang trong giờ làm việc
- 1tính từ の đang trong giờ làm việcat work; in the midst of work; working