Từ vựng
今時 (いまどき, imadoki) nghĩa là gì?
今時 (いまどき, imadoki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời buổi này, ngày nay, dạo này; vào giờ này trong ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いまどき |
|---|
| Romaji | imadoki |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
今時いまどき
imadoki
thời buổi này, ngày nay, dạo này; vào giờ này trong ngày
- 1danh từ · trạng từ thời buổi này, ngày nay, dạo nàythese days; nowadays; today
- 2trạng từ vào giờ này trong ngàyat this time (of day); at this hour
Còn viết: 今どき