Từ vựng
人情 (にんじょう, ninjou) nghĩa là gì?
人情 (にんじょう, ninjou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình người, lòng trắc ẩn; nhân tình thế thái, lẽ thường tình.
| Cách đọc | にんじょう |
|---|---|
| Romaji | ninjou |
| Từ loại | danh từ |
人情にんじょう
ninjou
tình người, lòng trắc ẩn; nhân tình thế thái, lẽ thường tình
- 1danh từ tình người, lòng trắc ẩn, sự ấm áp giữa người với ngườihumanity; empathy; kindness
- 2danh từ nhân tình thế thái, lẽ thường tình, phong tục tập quánhuman nature; common sense; customs and manners