Từ vựng
人員 (じんいん, jin'in) nghĩa là gì?
人員 (じんいん, jin'in) trong tiếng Nhật nghĩa là số người, nhân sự, quân số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんいん |
|---|
| Romaji | jin'in |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
人員じんいん
jin'in
số người, nhân sự, quân số
- 1danh từ số người, nhân sự, quân sốnumber of persons; personnel