Từ vựng
人前 (にんまえ, ninmae) nghĩa là gì?
人前 (にんまえ, ninmae) trong tiếng Nhật nghĩa là suất ăn tính theo số người.
| Cách đọc | にんまえ |
|---|---|
| Romaji | ninmae |
| Từ loại | danh từ |
人前にんまえ
ninmae
suất ăn tính theo số người
- 1danh từ suất ăn tính theo số ngườiportion of food
Từ vựng
人前 (にんまえ, ninmae) trong tiếng Nhật nghĩa là suất ăn tính theo số người.
| Cách đọc | にんまえ |
|---|---|
| Romaji | ninmae |
| Từ loại | danh từ |
suất ăn tính theo số người