Từ vựng
人前 (ひとまえ, hitomae) nghĩa là gì?
人前 (ひとまえ, hitomae) trong tiếng Nhật nghĩa là trước mặt người khác, nơi đông người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひとまえ |
|---|
| Romaji | hitomae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
人前ひとまえ
hitomae
trước mặt người khác, nơi đông người
- 1danh từ trước mặt người khác, nơi đông ngườipresence of other people; (in) public; (in) front of others
Còn viết: 人まえ